AI hỗ trợ soạn quyết định

Soạn quyết định bằng AI từ căn cứ và nội dung cần quyết định

Cung cấp vấn đề cần quyết định, căn cứ liên quan, đối tượng áp dụng, nội dung xử lý, trách nhiệm thực hiện và thời điểm có hiệu lực nếu đã được xác định. Trợ lý hỗ trợ tổ chức thành dự thảo quyết định để người dùng tiếp tục kiểm tra và hoàn thiện.

Dự thảo vẫn cần được đối chiếu với thẩm quyền, căn cứ và hồ sơ thực tế trước khi sử dụng.

Quyết định Nội dung xử lý → dự thảo
Minh họa
01CĂN CỨVăn bản và dữ kiện đã có
02THẨM QUYỀNNgười dùng xác định và kiểm tra
03ĐỐI TƯỢNGPhạm vi áp dụng đã xác định
04NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNHĐiều khoản cần thể hiện
05TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆNĐơn vị, người thực hiện
DỰ THẢO QUYẾT ĐỊNH · KIỂM TRA TRƯỚC KHI DÙNG

01 / Bản chất văn bản

QUYẾT ĐỊNH KHÁC VỚI VĂN BẢN ĐỀ XUẤT

Tờ trình thường trình bày vấn đề, căn cứ, thực trạng và phương án để xin xem xét. Quyết định thể hiện nội dung đã được người có thẩm quyền quyết định trong phạm vi được giao.

Một dự thảo quyết định cần được kiểm tra theo đúng tình huống, thẩm quyền và căn cứ thực tế, trong đó có thể cần làm rõ:

  • Đúng thẩm quyền.
  • Đúng căn cứ.
  • Đúng đối tượng.
  • Đúng nội dung.
  • Rõ trách nhiệm thi hành.
  • Rõ thời điểm áp dụng nếu có.

AI hỗ trợ tổ chức dữ kiện thành dự thảo, không thay người có thẩm quyền ban hành hoặc quyết định nội dung cuối cùng.

Chuẩn bị dữ kiện thực tế

CẦN CUNG CẤP NHỮNG GÌ?

Không phải quyết định nào cũng cần đầy đủ mọi trường dưới đây. Hãy bắt đầu từ thông tin đã xác định và bổ sung, kiểm tra phần còn thiếu.

01

Tên/nội dung vấn đề cần quyết định

Nêu việc hoặc nội dung cần được quyết định.

02

Cơ quan/người có thẩm quyền

Ghi chủ thể có thẩm quyền theo hồ sơ hoặc quy định đã xác định.

03

Căn cứ liên quan

Cung cấp văn bản, quy định, chỉ đạo hoặc cơ sở thực tế đang có.

04

Đối tượng áp dụng

Nêu cơ quan, đơn vị, cá nhân hoặc nhóm chịu tác động.

05

Nội dung quyết định

Ghi rõ việc được quyết định và các điều khoản cần thể hiện.

06

Phạm vi áp dụng

Nêu phạm vi không gian, công việc hoặc trường hợp áp dụng nếu có.

07

Trách nhiệm thực hiện

Cung cấp đơn vị, người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm nếu đã rõ.

08

Đơn vị phối hợp nếu có

Ghi các đơn vị phối hợp thực hiện hoặc cung cấp thông tin.

09

Thời điểm có hiệu lực nếu có

Nêu ngày hoặc điều kiện áp dụng khi đã được xác định.

10

Các tài liệu làm cơ sở nếu cần

Bổ sung hồ sơ, phụ lục hoặc tài liệu đang được dùng làm cơ sở.

Quy trình trong ứng dụng

TRỢ LÝ HỖ TRỢ SOẠN QUYẾT ĐỊNH NHƯ THẾ NÀO?

Trợ lý hỗ trợ sắp xếp thông tin người dùng cung cấp thành cấu trúc phù hợp để tiếp tục kiểm tra.

  1. 01

    Xác định nội dung cần quyết định

    Làm rõ vấn đề hoặc công việc cần thể hiện trong dự thảo.

  2. 02

    Sắp xếp các căn cứ đã cung cấp

    Đưa các văn bản và dữ kiện liên quan về vị trí dễ đối chiếu.

  3. 03

    Xác định đối tượng/phạm vi theo dữ kiện

    Tổ chức đối tượng và phạm vi áp dụng theo thông tin đã có.

  4. 04

    Tổ chức nội dung thành các điều/khoản phù hợp

    Hỗ trợ trình bày nội dung xử lý theo cấu trúc dự thảo.

  5. 05

    Làm rõ trách nhiệm thực hiện nếu đã có dữ kiện

    Đưa đơn vị, người thực hiện hoặc phối hợp vào đúng phần nếu người dùng đã xác định.

  6. 06

    Người dùng kiểm tra và hoàn thiện

    Đối chiếu hồ sơ thực tế, chỉnh sửa và quyết định bản cuối trước khi sử dụng.

02 / Tổ chức dự thảo

TỪ NỘI DUNG XỬ LÝ ĐẾN CÁC ĐIỀU CỤ THỂ

Trong nhiều hồ sơ, dữ kiện ban đầu nằm rải rác ở căn cứ, nội dung xử lý, phạm vi và trách nhiệm. Trợ lý có thể hỗ trợ tổ chức lại để người dùng dễ rà soát dự thảo hơn.

  • Tránh để nội dung quyết định quá chung chung.
  • Làm rõ đối tượng và phạm vi nếu dữ kiện đã có.
  • Đặt trách nhiệm thực hiện vào phần phù hợp.
  • Hạn chế căn cứ không liên quan hoặc bị lặp.
  • Giảm nguy cơ các điều, khoản chồng lấn về nội dung.

AI chỉ sắp xếp thông tin đã được cung cấp; không tự bịa căn cứ, thẩm quyền, ngày hiệu lực hoặc trách nhiệm khi hồ sơ chưa xác định.

Giới hạn cần nhớ

AI KHÔNG ĐƯỢC TỰ TẠO CĂN CỨ HOẶC THẨM QUYỀN

Nếu những dữ kiện dưới đây chưa được xác định, người dùng cần bổ sung hoặc kiểm tra trước khi sử dụng dự thảo:

  • Tên văn bản pháp luật.
  • Số/ký hiệu.
  • Ngày ban hành.
  • Cơ quan ban hành.
  • Căn cứ pháp lý.
  • Thẩm quyền quyết định.
  • Đối tượng chịu tác động.
  • Số liệu.
  • Mức tiền.
  • Thời hạn.
  • Ngày hiệu lực.
  • Nội dung đã được phê duyệt.

Bước kiểm tra cuối

CẦN ĐẶC BIỆT KIỂM TRA TRƯỚC KHI SỬ DỤNG

Dự thảo do AI hỗ trợ không thay thế việc kiểm tra hồ sơ và trách nhiệm của người có thẩm quyền.

  • Người ký đúng thẩm quyền.
  • Căn cứ còn hiệu lực.
  • Tên cơ quan/đơn vị chính xác.
  • Đối tượng áp dụng đúng.
  • Các điều khoản nhất quán.
  • Ngày hoặc điều kiện có hiệu lực.
  • Trách nhiệm thực hiện rõ ràng.

Theo nhu cầu thực tế

MỘT SỐ NHU CẦU QUYẾT ĐỊNH THƯỜNG GẶP

Đây là các nhóm subtype đang có trong registry của chức năng Tham mưu văn bản. Tình huống thực tế vẫn cần chọn đúng loại và kiểm tra dữ kiện.

Ban hành quy chế/quy định/nội quy/quy trình Bổ nhiệm/miễn nhiệm/nhân sự Quyết định cá biệt/xử lý công việc cụ thể Công nhận kết quả Đình chỉ/tạm đình chỉ/hủy bỏ/thu hồi Giải quyết khiếu nại/kiến nghị/phản ánh Khen thưởng/kỷ luật Nội bộ doanh nghiệp/tổ chức Phân công/giao nhiệm vụ Phê duyệt dự toán/kinh phí/mua sắm/đầu tư Phê duyệt kế hoạch/đề án/dự án/phương án Thành lập/kiện toàn Thanh lý/tiêu hủy/xử lý tài sản Tiếp nhận/điều động/thuyên chuyển Ủy quyền/phân quyền/giao quyền

Chọn đúng điểm bắt đầu

Tờ trình trình bày vấn đề và phương án để xin xem xét; quyết định thể hiện nội dung đã được quyết định. Nếu hồ sơ của bạn đang ở bước đề xuất, hãy bắt đầu từ trang hướng dẫn phù hợp.

Soạn tờ trình bằng AI

Các nhu cầu liên quan

CẦN SOẠN VĂN BẢN KHÁC?

Chọn hướng dẫn theo loại văn bản và nội dung bạn đang có.

Nếu nhu cầu là xây dựng các nguyên tắc, trách nhiệm và cách thức hoạt động/phối hợp áp dụng trong một phạm vi, xem Soạn quy chế bằng AI.

Câu hỏi thường gặp

CÂU HỎI VỀ SOẠN QUYẾT ĐỊNH BẰNG AI

Những điểm cần hiểu rõ trước khi bắt đầu tạo và hoàn thiện dự thảo.

Chưa có bản nháp Quyết định thì có dùng được không?

Có. Bạn có thể cung cấp vấn đề, căn cứ, đối tượng, nội dung xử lý và những dữ kiện đang có để bắt đầu tạo dự thảo.

Cần cung cấp những dữ liệu gì?

Nên cung cấp các dữ kiện đã xác định về thẩm quyền, căn cứ, đối tượng, nội dung quyết định, phạm vi, trách nhiệm và hiệu lực nếu có. Không phải trường nào cũng bắt buộc trong mọi tình huống.

AI có tự tìm căn cứ pháp lý không?

Không. Người dùng cần cung cấp và kiểm tra căn cứ pháp lý phù hợp với hồ sơ thực tế.

AI có tự xác định người có thẩm quyền ký không?

Không. Thẩm quyền ký cần được người dùng xác định và đối chiếu với quy định, hồ sơ liên quan.

AI có tự đặt ngày hiệu lực không?

Không. Ngày hoặc điều kiện có hiệu lực chỉ nên được đưa vào khi đã được xác định và kiểm tra.

Có thể chỉnh lại dự thảo sau khi tạo không?

Có. Người dùng có thể đọc, bổ sung dữ kiện, chỉnh sửa nội dung và tiếp tục hoàn thiện dự thảo trong quy trình làm việc.

Quyết định do AI tạo có thể sử dụng ngay không?

Không. Trước khi sử dụng cần kiểm tra thẩm quyền, căn cứ, đối tượng, nội dung từng điều, hiệu lực, trách nhiệm và thể thức của quyết định.

Bắt đầu từ căn cứ và nội dung xử lý

Từ căn cứ và nội dung xử lý đến dự thảo quyết định rõ ràng

Đưa dữ kiện thực tế vào chức năng Tham mưu văn bản để tiếp tục kiểm tra và hoàn thiện.

Soạn quyết định bằng AI